Tay người đấm phản
Direct English translation
Using another person's hand to punch the plank.
Equivalent English version
To pull chestnuts out of the fire for someone else
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói ích kỉ, khôn lỏi, lấy sức lực hoặc của cải của người khác mà làm việc, còn mình hưởng tiếng tốt. Hình ảnh nhấn vào việc dùng chính tay người khác để ra đòn, nên sắc thái chê trách sự lợi dụng càng rõ.
English explanation
Refers to a selfish, calculating way of using other people's effort or resources while taking the credit oneself. The variant emphasizes making others do the striking, highlighting blatant exploitation.
Variants